Từ điển Tiếng Việt "nuôi Dưỡng Rừng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nuôi dưỡng rừng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nuôi dưỡng rừng

các biện pháp kĩ thuật lâm sinh được áp dụng như chọn lọc cây tốt, loại bỏ cây kém, cây sâu bệnh, điều chỉnh mật độ, tận dụng sản phẩm trung gian, tạo điều kiện cho cây con phát triển trong thời kì rừng chưa thành thục, loại trừ những loài cạnh tranh có hại, nâng cao chất lượng năng suất. Đối tượng NDR: rừng tự nhiên hay rừng trồng từ khi khép tán đến lúc khai thác chính; rừng hỗn loài phục hồi tự nhiên trên nương rẫy hay đồi trọc, có đủ số cây tái sinh có giá trị kinh doanh; rừng nghèo còn khả năng xúc tiến tái sinh tự nhiên; rừng đã qua khai thác đúng quy định, cần nuôi dưỡng giữa hai luân kì chặt chọn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chặt Nuôi Dưỡng Rừng Là Gì