Từ điển Tiếng Việt "phạm Trù Kinh Tế" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phạm trù kinh tế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phạm trù kinh tế

“những biểu hiện về mặt lí luận, sự trừu tượng hoá các quan hệ sản xuất xã hội” (Mac và Enghen; tiếng Việt; toàn tập, tập 4, trang 133). Mỗi một PTKT là một khái niệm lôgic nói lên một cách trừu tượng bản chất của một hiện tượng của thực tế khách quan, giúp ta thấy được nội dung thực tế của các quá trình kinh tế đằng sau mặt bên ngoài của các hiện tượng. PTKT mang tính chất lịch sử và thay đổi cùng với quan hệ sản xuất mà chúng biểu hiện. Mỗi một hình thái kinh tế - xã hội có một hệ thống các PTKT đặc biệt của nó (vd. giá trị thặng dư dưới chủ nghĩa tư bản, kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân dưới chủ nghĩa xã hội, vv.). Hàng loạt các PTKT cùng tồn tại trong nhiều hình thái kinh tế - xã hội khác nhau (vd. thị trường hàng hoá - tiền tệ, cung-cầu), nhưng nội dung kinh tế - xã hội của chúng có khác nhau, phụ thuộc vào bản chất của mỗi hình thái kinh tế - xã hội. Các PTKT là cơ sở để phản ánh mối liên hệ nhân quả và sự phụ thuộc ổn định và vững chắc tạo thành nội dung của các quy luật kinh tế khách quan.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phạm trù kinh tế

economic category

Từ khóa » Một Phạm Trù Kinh Tế Là Gì