Từ điển Tiếng Việt "phần Lớn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phần lớn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phần lớn
- Cg. Phần nhiều. Số tương đối lớn trong một số người hay vật: Phần lớn cán bộ cơ quan đang đi công tác xa.
nd. Số lớn trong tổng số. Phần lớn công nhân có tay nghề khá. Đáp ứng phần lớn nhu cầu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phần lớn
phần lớn- Most, the greates part
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
Từ khóa » Phần Lớn Có Nghĩa Là Gì
-
Phần Lớn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phần Lớn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "phần Lớn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Phần Lớn - Từ điển Việt
-
PHẦN LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vì Sao Phần Lớn Chúng Ta Thuận Tay Phải? - BBC News Tiếng Việt
-
Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lịch Sử định Cư Và Phân Bố Dân Cư - UBND Tỉnh An Giang
-
Cục Thống Kê Dân Số Công Bố Báo Cáo Mới Về Lão Hóa Dân Số ở ...
-
Cam Kết Chính - Hiệp định CPTPP
-
Tế Bào Là Gì? | Vinmec
-
Các Dân Tộc Thiểu Số Tỉnh Thanh Hóa Trang Thông Tin điện Tử Ban ...