
Từ điển Tiếng Việt"phản ứng"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
phản ứng
- I d. 1 Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó. Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt. Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ. 2 Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó. Phản ứng tự vệ của cơ thể. Tiêm dưới da để thử phản ứng. 3 Phản ứng hoá học (nói tắt).
- II đg. 1 Có trước một tác động, một sự việc nào đó. Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình. Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình. Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng. 2 Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể. 3 Tham gia vào một phản ứng hoá học. Acid phản ứng với base sinh ra muối và nước.
hId. 1. Thái độ đáp lại, chống lại một hoạt động. Phản ứng của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ. 2. Hiện tượng sinh lý do cơ thể bị kích thích. Tiêm dưới da để thử phản ứng. 3. Tác dụng hóa học giữa hai chất. Phản ứng hóa học. IIđg. Có phản ứng đối với một tác động, một sự việc. Nghe nói vậy nhiều người phản ứng. Thuốc tiêm vào phản ứng ngay.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
phản ứng
phản ứng react |
reactive |
| đồng hồ vôn-ampe-giờ phản ứng: reactive volt-ampere-hour meter |
| dung môi phản ứng: reactive solvent |
| mạch điện phản ứng: reactive load |
| phương pháp khắc plasma phản ứng: reactive plasma etching |
| sự khắc ion phản ứng: reactive ion etching |
| viêm phản ứng: reactive inflammation |
reflex |
resistance |
respond |
response |
| Lĩnh vực: đo lường & điều khiển |
reaction |
| Giải thích VN: Một hoạt động đối ngược. |
| bị giới hạn phản ứng: limited response |
| bị hạn chế phản ứng: limited response |
| phản ứng gợi ra: evoked response |
| phản ứng hồng cầu lưới: reticulocyte response |
| phản ứng màu: color response |
| phản ứng miễn dịch: immuse response |
| phản ứng xung lực: impulse response |
| phổ phản ứng động đất: earthquake response spectrum |
| sự gây phản ứng: response |
| sự phản ứng lại: response |
| sự trả lời, đáp lại, phản ứng: response |
| vùng phản ứng: response area |
| Giải thích EN: An opposite action or counteraction. |
| Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương |
Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA) |
|
reactor safety |
|
| bảng điều khiển lò phản ứng |
reactor control board |
|
reactor vessel |
|
| bình chịu áp lực phản ứng |
reactor pressure vessel |
|
reaction bomb |
|
reaction flask |
|
reaction vessel |
|
reactor |
|
stirred reactor |
|
catalytic reactor |
|
| bộ phản ứng cụm ống xả nhiệt |
thermal exhaust manifold reactor |
|
thermal reactor |
|
| bộ phản ứng theo dòng chảy |
flow reactor |
|
reaction device |
|
singing suppressor |
|
singing suppressor |
|
reactor cell |
|
reaction chamber |
|
agent |
|
reaction product |
|
reagent |
|
reactor period |
|
reactor loop |
|
acescent |
|
reaction column |
|
reaction |
| hàm phản ứng: reaction function |
| phản ứng biuret: biuret reaction |
| phản ứng có tính kỹ thuật: technical reaction |
| phản ứng dây chuyền: chain reaction |
| phản ứng đồng hóa: anabolic reaction |
| phản ứng dị hóa: catabolic reaction |
| phản ứng iốt tinh bột: starch-iodine reaction |
| phản ứng kết tủa: precipitant reaction |
| phản ứng không thuận nghịch: irreversible reaction |
| phản ứng kỹ thuật: technical reaction |
| phản ứng lưỡng tính của sữa: amphoteric reaction of milk |
| phản ứng người tiêu dùng: consumer reaction |
| phản ứng nuôi dưỡng: cultural reaction |
| phản ứng thu nhiệt: endothermic reaction |
| phản ứng thuận nghịch: counter reaction |
| phản ứng thuận nghịch: reversible reaction |
| phản ứng tỏa nhiệt: exothermic reaction |
| phản ứng xanto-protein: xantho-protein reaction |
| thời gian phản ứng: reaction time |
| thùng phản ứng: reaction tank |
response |
| danh sách người tiêu dùng phản ứng tích cực: response list |
| hàm số phản ứng tiêu thụ: sales response function |
| phản ứng của người mua: buyer response |
| phản ứng của người tiêu dùng: customer response |
| phản ứng người tiêu dùng: consumer response |
| phản ứng trực tiếp: direct response |
test |
| phản ứng đính kết: agglutination test |
| phản ứng gây đục: turbidity test |
| phản ứng iot với tinh bột: starch-iodine-blue test |
| phản ứng với nihiđrin: ninhydrin test |
| phản ứng với protit: albumen test |
| phương pháp trắc nghiệm phản ứng đọc xem quảng cáo: reading and noting test |
| phương pháp trắc nghiệm phản ứng số độc giả: reading and noting test |
reagent |
|
nuclear reactor |
|
thermosetting resin |
|
unfavourable reactions |
|
| những phản ứng điều kiện hóa của người tiêu dùng |
conditioned reflexes |
|
| phá sản theo phản ứng dây chuyền |
chain-reaction bankruptcies |
|
| phản ứng của người xem một ngày sau khi phát quảng cáo |
day-after recall |
|
knock-on effect |
|