Từ điển Tiếng Việt "“phản ứng Linh Hoạt”" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"“phản ứng linh hoạt”" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

“phản ứng linh hoạt”

chiến lược quân sự của Hoa Kì từ đầu những năm 60 thế kỉ 20; do tướng Macxoen Taylo (D. Maxwell Taylor) đưa ra trong tác phẩm “Tiếng kèn ngập ngừng” (1960), được chính quyền Kennơđy (J. F. Kennedy) chấp nhận thay cho chiến lược “trả đũa ồ ạt”, trước sự xuất hiện tên lửa vượt đại châu và sự phát triển của lực lượng phòng không Liên Xô đủ sức thực hiện đòn đánh trả hạt nhân. Chiến lược “PƯLH” đề ra nhu cầu phản ứng lại mọi loại thách thức có thể có, sử dụng mọi cấp độ vũ lực cần thiết để giành thắng lợi trong mọi cuộc chiến tranh, kể cả chiến tranh tổng lực hạt nhân cũng như chiến tranh hạn chế bằng vũ khí thông thường. “Chống nổi dậy” cũng là một dạng đặc biệt của “PƯLH”, dưới mức chiến tranh hạn chế, nhằm đàn áp các cuộc khởi nghĩa và chiến tranh du kích cách mạng, được chính quyền Kennơđy thí nghiệm đầu tiên ở Việt Nam từ 1961. Vào đầu những năm 70 thế kỉ 20, chiến lược “PƯLH” đã được thay thế bằng chiến lược răn đe thực tế” (x. Học thuyết Nichxơn; Răn đe thực tế).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Phản ứng Linh Hoạt Là Gì