Từ điển Tiếng Việt "pháp điển Hoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"pháp điển hoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

pháp điển hoá

xây dựng một bộ luật, đạo luật trên cơ sở tập hợp, hệ thống hoá các văn bản pháp luật hiện hành, loại bỏ các quy định không phù hợp, bổ sung, dự liệu những quy định đáp ứng sự điều chỉnh pháp luật đối với những quan hệ xã hội đang phát triển.

PĐH là một dạng hoạt động làm luật, có thể đưa đến việc ban hành một văn bản pháp luật mới có tính chất tổng hợp (vd. Bộ luật hình sự nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Phát điển Hóa Là Gì