Từ điển Tiếng Việt "phát Tang" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phát tang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phát tang
- Làm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.
hdg. Lễ mặc quần áo tang và chính thức báo việc có người chết. Định ngày phát tang.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phát tang
phát tang- Hold a mouring-wearing ceremony
Từ khóa » Phát Tang Là Gì
-
Phát Tang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phát Tang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Tang Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phát Tang, để Tang, Xả Tang - Chết Và Tái Sanh - Tu Viện Quảng Đức
-
Nghĩa Của Từ Phát Tang - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Tin Tức | Nghi Thức Tang Lễ Không Thế Thiếu
-
Đám Tang Người Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Phát Tang Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
67- Sau Khi Thân Nhân Mất, Gia đình Cần Làm Những Gì?
-
Sự Quan Trọng Của Tang Lễ | Dịch Vụ Tang Lễ Universal Chung Wah
-
Nghi Thức Tang Lễ Theo Truyền Thống Phật Giáo - .vn
-
Tài Liệu Tham Khảo Khi Có Tang Lễ Cần Chuẩn Bị Gì? Trong Khâu Tổ ...
-
PHONG TỤC TANG LỄ CỦA NGƯỜI VIỆT NAM | CÔNG TY CỔ ...
-
Quy Trình Tổ Chức Tang Lễ Truyền Thống Việt Nam - Lạc Hồng Viên