Từ điển Tiếng Việt "phát Tiết" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phát tiết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phát tiết
- Biểu lộ, thể hiện: Anh hoa phát tiết ra ngoài (K).
hdg. Lộ ra bên ngoài. Anh hoa phát tiết ra ngoài (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phát tiết
phát tiết- Come out, appear, apparent
Từ khóa » Nơi Phát Tiết Là Gì
-
Phát Tiết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phát Tiết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phát Tiết Có Nghĩa Là Gì
-
Nội Tiết Là Gì? Vai Trò Của Hệ Nội Tiết | Vinmec
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Cấu Tạo Hệ Thống Cơ Quan Sinh Dục Nam Giới - Tâm Anh Hospital
-
Nơi Cư Trú Là Gì? Được Ghi Theo địa Chỉ Nào? - LuatVietnam
-
Hỏi - đáp: COVID-19 Lây Truyền Như Thế Nào?
-
Buồng Trứng Là Gì? Vị Trí, Cấu Tạo, Chức Năng Của Buồng Trứng
-
Làm Gì Tốt Cho Thận? 8 Thói Quen Tốt Giúp Thận Luôn Khỏe Mạnh
-
GỬI HÀNG NẶNG Siêu NHANH - Siêu TIẾT KIỆM - Viettel Post