Từ điển Tiếng Việt "phẩy Khuẩn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phẩy khuẩn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phẩy khuẩn

(Vibrio), 1. Dạng vi khuẩn hình dấu phẩy.

2. Tên một chi vi khuẩn có dạng hình que hơi cong, gram âm, kị khí không bắt buộc, gây bệnh tả (Vibrio cholerae), sinh sản rất nhanh gây hiện tượng mất nước và mất các ion Na+, HCO3- và Cl–, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phẩy khuẩn

phẩy khuẩn
  • (sinh vật) Vibrio
Lĩnh vực: y học
vibrion
phẩy khuẩn EL Tor
EL Tor vibrios
phẩy khuẩn tả
cholera vibrio

Từ khóa » Khuẩn Phẩy