
Từ điển Tiếng Việt"phê chuẩn"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
phê chuẩn
- đgt. Xét duyệt cho phép sử dụng hoặc thực hiện: phê chuẩn ngân sách phê chuẩn kế hoạch.
việc thực hiện quyền lực của cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền (thường là cấp trên) chấp thuận một hay nhiều yêu cầu, đề nghị của cấp phụ thuộc (thường là cấp dưới), được ghi vào văn bản có kí tên hoặc kí tên và đóng dấu, cho phép cấp phụ thuộc được thựchiện yêu cầu, đề nghị đó.
PC thường xuất hiện trong quá trình giải quyết những công việc chung của các cơ quan nhà nước. Khi cấp phụ thuộc (tổ chức, cá nhân,...) có một số yêu cầu về công việc cần thiết, mà điều kiện tiên quyết để thực hiện các yêu cầu đó là sự chấp thuận của cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền, khi đó cấp phụ thuộc phải làm một văn bản như: tờ trình, đơn đề nghị, bản yêu cầu, dự thảo đề án, hiệp ước, vv. gửi cho cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền. Trong văn bản, cấp phụ thuộc phải nói rõ yêu cầu, lí do, nội dung, mục đích và các điều kiện thực hiện. Sau khi xem xét các văn bản đó, nếu thấy không trái với pháp luật và thuộc thẩm quyền giải quyết của mình thì cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền phê vào văn bản đó ý kiến của mình, có kí tên hoặc kí tên và đóng dấu, cho phép hoặc không cho phép cấp phụ thuộc được thực hiện. Có thể PC toàn bộ hoặc chỉ PC một hay một số yêu cầu, đề nghị nào đó trong văn bản yêu cầu của cấp phụ thuộc.
PC có giá trị pháp lí nếu các yêu cầu, đề nghị của cấp phụ thuộc được cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền chấp thuận nằm trong các quy định của pháp luật hiện hành. Có những PC nằm ngoài quan hệ pháp luật, nhưng được pháp luật bảo hộ thì cấp phụ thuộc vẫn được quyền thi hành. Khi đó, các công việc được giải quyết theo truyền thống, đạo đức, hay theo điều lệ của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội. PC đặc biệt là các PC mà cấp có thẩm quyền PC phải có từ hai thành viên trở lên, họ bình đẳng về tư cách pháp nhân, đồng kí tên, thì PC mới có giá trị. PC, phê duyệt, duyệt y... đều có cùng bản chất.
hdg. Ưng thuận cho thi hành. Hiệp ước được Quốc hội phê chuẩn.Là quá trình đánh giá, cho phép thực hiện, sử dụng hoặc áp dụng về mặt kỹ thuật đối với con người, tài liệu, trang thiết bị, chính sách hoặc thủ tục liên quan đến tiêu chuẩn đủ điều kiện bay và khai thác tàu bay đòi hỏi phải có sự phê chuẩn trước bằng hình thức cấp hoặc ban hành các loại giấy phép, chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bản cho phép, năng định hoặc các văn bản khác của Cục Hàng không Việt Nam.
Nguồn: 10/2008/QĐ-BGTVT

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
phê chuẩn
phê chuẩn approval |
| Kỹ sư thông tin liên lạc được phê chuẩn ( Anh ): Approval Liaison Engineer (UK) (ALE) |
| Quá trình phê chuẩn hai bước (ETSI): Two-step Approval Process (ETSI) (TAP) |
| Thủ tục phê chuẩn một bước (ETSI): One step Approval Procedure (ETSI) (OAP) |
| sự phê chuẩn hiện trường: site approval |
| yêu cầu phê chuẩn: requiring approval |
| yêu cầu phê chuẩn: requiring official approval |
| yêu cầu phê chuẩn các phần phi tiêu chuẩn: Non-Standard Parts Approval Request (NSPAR) |
| yêu cầu phê chuẩn chính thức: requiring official approval |
| yêu cầu phê chuẩn chứng chỉ: Certification Approval Request (CAR) |
approve |
ratify |
validate |
| Hội đồng phê chuẩn Viễn thông Anh |
British Approvals Board for Telecommunications (BABT) |
|
| hội đồng phê chuẩn thiết bị đầu cuối |
Approvals Committee for Terminal Equipment (ACTE) |
|
statutory plan |
|
self-validating code |
|
approver |
|
authorizer |
|
| sự kiểm chứng và phê chuẩn |
V&V (verification and validation) |
|
| sự kiểm chứng và phê chuẩn |
verification and validation (V&V) |
|
validation |
|
approximate analysis |
|
file validation |
|
| trung tâm phê chuẩn cước phí |
Billing Validation Centre (BVC) |
|
| ứng dụng phê chuẩn cước phí |
Billing Validation Application (BVA) |
|
approbate |
approve |
| xét và phê chuẩn: examine and approve |
| xét và phê chuẩn: examine and approve (to...) |
assent |
authorization |
| mức phê chuẩn ngân sách: budgetary authorization |
| phê chuẩn những chi phí đột xuất: contingency authorization |
authorize |
endorse |
legalization |
ratification |
| phê chuẩn có điều kiện: conditional ratification |
| sự phê chuẩn hiệp ước: treaty ratification |
| sự phê chuẩn hợp đồng ký kết với người đại lý: ratification of agent's contract |
| thư phê chuẩn: instrument of ratification |
ratify |
sanction |
| hạch chuẩn (sự phê chuẩn sau khi xem xét) |
approval |
|
approved society |
|
approved budget |
|
final budget |
|
approving officer |
|
| người phê chuẩn bằng sáng chế |
patentor |
|
| người phê chuẩn bằng sáng chế (quyền chuyên lợi) |
patentor |
|
confirm |
|
purchasing approval |
|
qualified approval |
|
| phê chuẩn công nhận (có đủ giá trị) |
validation |
|
final approval |
|
| quan tòa coi việc phê chuẩn chức thư và quản lý di sản |
surrogate |
|
| quyết toán được phê chuẩn |
approved accounts |
|
| sự phân phối ngân sách đã phê chuẩn |
approved budget allotment |
|
approval |
|
confirmation |
|
approval |
|
temporary admission |
|
affirmation |
|
confirmation request |
|