Từ điển Tiếng Việt "phê" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phê

- đg. 1. Ghi ý kiến vào đơn của cấp dưới, hay vào bài làm, bài thi. 2. "Phê bình" nói tắt: Phê và tự phê.

nđg.1. Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá. Phê học bạ. Phê bài văn. 2. Phê bình (nói tắt). Phê và tự phê. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phê

phê
  • Comment on
    • Phê bài học sinh: To comment on a pupil's talk
    • Phê vào đơn: to comment on someone's request (petition, application)
  • Criticize

Từ khóa » Phê Nghĩa Là Gì