Từ điển Tiếng Việt "phe" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phe" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phe
nd. Tập hợp người hay tổ chức cùng đứng về một phái với nhau, đối lập với những người khác hay tổ chức khác. Phe cấp tiến và phe bảo thủ.pđg. Mua đi bán lại bất cứ hàng hóa gì để kiếm lời. Đi phe. Bọn con phe.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phe
phe- noun
- side, camp, part
- cô ta luôn theo phe chồng: she always takes her husband's part
- side, camp, part
Từ khóa » Phé Là Gì
-
Nghĩa Của Các Thuật Ngữ Dùng Trong Xì Tố
-
Phé Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phé Là Gì
-
Xì Phé Là Gì? Và Các Thể Loại Bài được ưa Chuộng Nhất 2020 | Cộng ...
-
Xì Tố – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phe Là Gì, Nghĩa Của Từ Phe | Từ điển Việt
-
Phẻ Là Gì - Học Tốt
-
Từ điển Tiếng Việt "phè" - Là Gì?
-
PHE Là Gì? -định Nghĩa PHE | Viết Tắt Finder
-
Phê Là Gì? - Thành Cá đù
-
Phê - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xì Phé Là Gì
-
Xì Phé Là Gì
-
Xì Phé Là Gì