Từ điển Tiếng Việt "phi đội" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phi đội" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phi đội

- dt. Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.

phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, hoạt động độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân. Tuỳ theo binh chủng, công dụng và cơ cấu tổ chức, PĐ có từ 10 đến 24 máy bay cùng chủng loại, tên được gọi theo chủng loại (PĐ tiêm kích, PĐ trinh sát, ...). PĐ gồm một số biên đội.

hd. Đội máy bay. Phi đội oanh tạc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phi đội

phi đội
  • noun
    • squadron, flight

Từ khóa » Phi đội Bay Là Gì