Từ điển Tiếng Việt "phim Chưởng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phim chưởng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phim chưởng

 một thể loại phim truyện vũ thuật lưu hành rộng rãi tại những khu vực người Hoa ở chính quốc hoặc hải ngoại, đặc biệt phát triển trong điện ảnh thương mại Hồng Kông và dần dần đang có ảnh hưởng sang nền điện ảnh thương mại một số nước khác. Cốt truyện PC thường bị sơ lược, công thức hoá, bố cục tính toán sao cho có điều kiện xuất hiện nhiều tình huống phải sử dụng vũ thuật để thắt nút, phát triển và giải quyết mâu thuẫn kịch tính, nhiều chi tiết cường điệu, phi lôgic. PC mượn công thức gây thù - trả oán để giáo dục nhân nghĩa, phân biệt thiện - ác, gây trong người xem (nhất là giới trẻ) lòng tự tin, tính hiếu động, khát vọng và nghị lực hành động “diệt ác trừ gian” cho chính nghĩa; mặt khác, nhiều PC lạm dụng cảnh đánh giết kích động bạo lực thú tính, coi rẻ sinh mạng con người, đề cao “luật rừng”, dùng sức mạnh (võ thuật) tự giải quyết mâu thuẫn theo con đường cá nhân hoặc băng đảng, bất chấp luật pháp.

Ở Việt Nam từ sau 1975, trong một số bộ phim truyện đã có xuất hiện những cảnh đấu “chưởng” đôi khi chưa hoàn toàn do tình huống kịch tính đòi hỏi. Thể loại phim vũ thuật Việt Nam chưa hình thành.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Phim Chưởng Việt Nam