Từ điển Tiếng Việt "phơi Phới" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phơi phới" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phơi phới
- tt. 1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn: tuổi xuân phơi phới Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều). 2. Mở rộng và tung bay trước gió: Cờ bay phơi phới.
nt. Hớn hở, nhẹ nhàng. Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phơi phới
phơi phới- noun
- slightly excited, softly stimulated
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Phơi Phới Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phơi Phới - Từ điển Việt
-
Phơi Phới Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phơi Phới Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phơi Phới - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phơi - Từ điển ABC
-
'phơi Phới' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Phơi Phới - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5
-
'phới' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phơi Bày - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng