Từ điển Tiếng Việt "phù Hợp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phù hợp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phù hợp
- đgt (H. phù: họp lại; hợp: giống nhau) Khớp đúng với nhau: Cách mạng khoa học kĩ thuật còn có nhiệm vụ xây dựng thành công một nền khoa học và kĩ thuật tiên tiến phù hợp với tình hình nước ta (VNgGiáp).
ht. Đúng với nhau, ăn khớp với nhau. Hình thức phù hợp với nội dung.xem thêm: hợp, phù hợp, thích hợp, hợp ý, ăn ý
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phù hợp
phù hợp- verb
- to agree; to tally; to accord
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thích Hợp Là Gì
-
Thích Hợp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thích Hợp Là Gì, Nghĩa Của Từ Thích Hợp | Từ điển Việt
-
Thích Hợp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thích Hợp - Từ điển Việt
-
Thích Hợp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thích Hợp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'từ Thích Hợp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thích Hợp Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
THÍCH HỢP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nguyên Tắc Phù Hợp Là Gì? Nội Dung Và ý Nghĩa ... - Luật Dương Gia