Từ điển Tiếng Việt "phù Hợp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phù hợp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phù hợp

- đgt (H. phù: họp lại; hợp: giống nhau) Khớp đúng với nhau: Cách mạng khoa học kĩ thuật còn có nhiệm vụ xây dựng thành công một nền khoa học và kĩ thuật tiên tiến phù hợp với tình hình nước ta (VNgGiáp).

ht. Đúng với nhau, ăn khớp với nhau. Hình thức phù hợp với nội dung.

xem thêm: hợp, phù hợp, thích hợp, hợp ý, ăn ý

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phù hợp

phù hợp
  • verb
    • to agree; to tally; to accord
accommodate
  • làm phù hợp: accommodate
  • adequate
    coherence
  • dải thông phù hợp: coherence bandwidth
  • độ dài phù hợp: coherence length
  • độ dài phù hợp: coherence
  • độ phù hợp: degree of coherence
  • phù hợp một phần: partial coherence
  • sự phù hợp: coherence
  • sự phù hợp một phần: partial coherence
  • tính phù hợp: coherence
  • tính phù hợp của sóng: wave coherence
  • tính phù hợp không gian: space coherence
  • vùng phù hợp: coherence area
  • coherent
  • ánh sáng phù hợp: coherent light
  • biên phù hợp: coherent boundary
  • bộ tách sóng phù hợp: coherent detector
  • bức xạ phù hợp: coherent radiation
  • chùm phù hợp: coherent beam
  • hạt phù hợp mạng: coherent particle
  • mặt phù hợp: coherent interface
  • rađa ung phù hợp: coherent pulse radar
  • sóng âm phù hợp: coherent sound
  • sóng liên tục phù hợp: coherent cw
  • sóng phù hợp: coherent waves
  • sự truyền phù hợp: coherent transmission
  • tín hiệu phù hợp: coherent signal
  • vùng phù hợp: coherent area
  • xung phù hợp: coherent pulses
  • compatible
    compliance
  • giấy chứng nhận phù hợp (chất lượng): certificate of compliance (COC)
  • concord
    concordant
  • mẫu phù hợp: concordant sample
  • vành phù hợp: concordant ring
  • vành phù hợp: concordant rings
  • conform
  • làm phù hợp: conform
  • conformable
    fit
  • điều chỉnh bằng lực cho phù hợp: heavy force fit
  • độ hở phù hợp: clearance or sliding fit
  • phù hợp nhất: best fit
  • match
  • ghép phù hợp: match
  • matched
  • bộ lọc phù hợp: matched filter
  • đường truyền phù hợp: matched transmission line
  • tải phù hợp: matched load
  • thềm phù hợp: matched terrace
  • meet
    ánh sáng không phù hợp
    incoherent light
    bộ phản xạ parabon phù hợp
    shaped paraboild reflector
    bộ phản xạ phù hợp
    shaped reflector
    bộ phù hợp vạn năng
    panoramic adaptor
    bức xạ không phù hợp
    incoherent radiation
    các dịch vụ thử nghiệm tính phù hợp
    Conformance testing services (CTS)
    dấu phù hợp
    mark of conformity
    định hướng không phù hợp
    non-concordantly oriented
    điều kiện không phù hợp
    counter condition
    điều kiện phù hợp
    adjunction condition
    giấy chứng nhận phù hợp (chất lượng)
    certificate of comfortment (COC)
    giấy chứng nhận phù hợp (chất lượng)
    COC (certificate of compliance, certificate of conformance)
    hạng mục không phù hợp
    nonconforming item
    hạng mục phù hợp
    conforming item
    fit
  • phép kiểm định tính phù hợp: goodness of fit test
  • sự phù hợp (của mô hình hồi quy): goodness of fit
  • tally
  • phù hợp với: tally
  • bao bì phù hợp với việc đi biển
    seaworthy packing
    chứng cớ phù hợp yêu cầu (của hàng hóa)
    evidence of conformity
    chứng cứ phù hợp yêu cầu (của hàng hóa)
    evidence of conformity
    chữ và số không phù hợp nhau
    words and figures do not agree
    không phù hợp
    discrepancy
    khoản ghi sổ phù hợp
    corresponding entry
    nguyên tắc hoàn toàn phù hợp
    doctrine of strict complaisance
    nguyên tắc phù hợp
    matching principle
    phù hợp tiêu chuẩn
    up to the standard
    phù hợp với
    as per
    phù hợp với
    check with
    phù hợp với
    check with (to...)
    phù hợp với
    in accordance with
    phù hợp với
    measures up to
    phù hợp với
    measures up to (to..)
    sản phẩm phù hợp với sự đãi ngộ phổ biến
    product elimination
    sản phẩm phù hợp với sự ưu đãi phổ biến
    product eligible for GSP treatment
    sự phù hợp
    accordance
    sự phù hợp của hàng hóa (đối với hợp đồng)
    conforming of the goods
    sự phù hợp với
    compliance
    tính không phù hợp của sản phẩm
    non-conformity of a product
    tờ khai về sự phù hợp
    declaration of compliance

    Từ khóa » Tính Phù Hợp Là Gì