Từ điển Tiếng Việt "phu Nhân" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phu nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phu nhân

- d. 1. Vợ vua chư hầu thời phong kiến. 2. Chức vua phong cho vợ các quan to thời phong kiến. 3. Người đàn bà quý phái.

hd. Tiếng tôn xưng vợ những người có chức tước cao. Đại sứ và phu nhân.Tầm nguyên Từ điểnPhu Nhân

Phu nhân: vợ các chư hầu. Vợ vua gọi là hậu , vợ chư hầu: phu nhân. Chữ phu nhân cũng dùng để chỉ hầu của vua. (Thiên tử chi thiếp diệc viết phu nhân). Phu có nghĩa là phù:giúp đỡ, Nhân: người. Người giúp đỡ chồng trong việc giữ gìn đức hạnh. Nghĩa thông thường: Vợ các quan hoặc đàn bà danh giá và đã có chồng.

Phu nhân khen chước rất mầu. Kim Vân Kiều

xem thêm: vợ, phu nhân, bà xã

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phu nhân

phu nhân
  • noun
    • mistress

Từ khóa » Chồng Của Phu Nhân được Gọi Là Gì