Từ điển Tiếng Việt "phù Phiếm" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"phù phiếm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phù phiếm
- t. Viển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế. Câu chuyện phù phiếm. Lối văn chương phù phiếm.
ht. Viển vông, không thiết thực. Câu chuyện phù phiếm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phù phiếm
phù phiếm- adj
- uncertain; unpractical
Từ khóa » điều Phù Phiếm Là Gì
-
Phù Phiếm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phù Phiếm Nghĩa Là Gì - Michael
-
Phù Phiếm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'phù Phiếm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Phù Phiếm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cuộc đời Như Quán Trọ, Phù Phiếm Mà Làm Gì! - VTC News
-
“Phù Phiếm Có Thể Làm Người Ta Chết Oan!” - VTC News
-
Phù Phiếm Có Nghĩa Là Gì - Từ Điển Tiếng Việt Phù Phiếm
-
Sự Quyến Rũ Của Những điều Phù Phiếm - Dân Việt
-
Đàn Bà Có Thực Sự Phù Phiếm? - Sách Hay - Zing
-
Sống Với Sự Phù Phiếm – P1: Dễ Dãi Với Bản Thân
-
Phù Phiếm Nghĩa Là Gì - Nghĩa Của Từ Phù Phiếm
-
"Sự Phù Phiếm" Có Nghĩa Là Gì Trong Kinh Thánh?
-
Những Thứ Phù Phiếm - Spiderum