Từ điển Tiếng Việt "phụ Quyền" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phụ quyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phụ quyền

hình thức tổ chức xã hội, trong đó người đàn ông giữ vai trò quyết định trong nền kinh tế, trong đời sống xã hội và gia đình. Chế độ PQ xuất hiện đầu tiên ở giai đoạn sau của công xã thị tộc khi lực lượng sản xuất đã phát triển tương đối mạnh, nông nghiệp từ dùng cuốc chuyển sang dùng cày, với sức kéo gia súc và lấy phân của gia súc làm phân bón. Với nông nghiệp cày, diện tích canh tác được mở rộng, khâu làm đất được cải tiến, năng suất lao động tăng, thu hoạch sản phẩm dồi dào, ngoài việc nuôi sống người lao động và gia đình, còn của cải thừa để tái sản xuất mở rộng và chuyển tài sản cho con cái. Chế độ tư hữu ra đời. Xã hội chuyển từ thị tộc mẫu quyền, mẫu hệ sang PQ, phụ hệ. Hôn nhân đối ngẫu chuyển sang hôn nhân một vợ một chồng. Chế độ cư trú trong hôn nhân từ việc chồng sang cư trú bên vợ chuyển sang vợ phải về nhà chồng. Với sự xuất hiện chế độ PQ, xã hội nguyên thuỷ bắt đầu rơi vào con đường tan rã, để cuối cùng xuất hiện giai cấp và hình thành nhà nước.

Trong lịch sử loài người, dưới các hình thái kinh tế xã hội, sau chế độ công xã nguyên thuỷ, PQ ngày càng được củng cố và tăng cường, trừ một số ít trường hợp xã hội mẫu quyền mẫu hệ còn tiếp tục tồn tại, còn nói chung phần lớn cư dân thế giới theo chế độ PQ.

hd. Như Phụ hệ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phụ quyền

phụ quyền
  • Paternal authority
    • Chế độ phụ quyền: Patriarchy

Từ khóa » Chế độ Phụ Quyền ở Việt Nam