Từ điển Tiếng Việt "phụ Tải" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phụ tải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phụ tải
hd.1. Các thiết bị dùng điện như đèn, bàn là, bếp điện v.v... được nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện. 2. Tổng cộng công suất điện tiêu thụ bởi tất cả các thiết bị nối vào các mạng lưới của hệ thống điện.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phụ tải
phụ tải- (điện) Additional charge
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Các Phụ Tải Là Gì
-
Phụ Tải Là Gì? Công Dụng Và Phân Loại
-
Nghĩa Của Từ Phụ Tải Là Gì ? Phụ Tải Điện Vai Trò Của Phụ Tải Điện
-
Phụ Tải Là Gì? Công Dụng Và Phân Loại - Hỏi Gì 247
-
Phụ Phụ Tải điện Là Gì? Tác động Lên Công Suất điện Mặt Trời
-
Phụ Tải Là Gì
-
Tìm Hiểu 3 Loại Phụ Tải Cung Cấp điện
-
[CHUẨN NHẤT] Phụ Tải điện Là Gì? - Top Lời Giải
-
Đồ Thị Phụ Tải Và Tính Toán Phụ Tải điện? - Thiết Bị Điện Kiên Vương
-
Phụ Tải Trung Bình, Cực đại Và Phụ Tải Tính Toán Là Gì?
-
Phụ Tải Là Gì
-
[PPT] III. NHỮNG ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN Hệ Số Phụ Tải
-
Truyền Tải điện Là Gì? Vai Trò Của Hệ Thống Truyền Tải điện - PECC3
-
Cầu Dao Phụ Tải - Máy Biến áp