Từ điển Tiếng Việt "phụ Tử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phụ tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phụ tử

- Cha con (cũ): Tình phụ tử.

- Loài cây cao chừng một mét, hoa màu xanh, quả đen và nhỏ, củ dùng làm thuốc.

hd. Cha con. Tình phụ tử.hd. Cây mọc hoang, củ chứa chất độc, dùng làm vị thuốc trong đông y.Tầm nguyên Từ điểnPhụ Tử

Phụ: cha, Tử: con.

Cho nên phụ tử đôi đàng xa xôi. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phụ tử

phụ tử
  • (từ cũ) Father and son
    • Tình phụ tử: Love between father and son.
  • (thực vật, dược học) Aconite

Từ khóa » Tình Phụ Tử Nghĩa Là Gì