Từ điển Tiếng Việt "phụ Tùng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phụ tùng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phụ tùng
- Bộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn : Phụ tùng ô-tô ; Trục, ổ líp... là phụ tùng của xe đạp.
x. Phụ kiện.
hd. Chi tiết máy có thể thay thế được khi hỏng. Phụ tùng xe đạp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phụ tùng
phụ tùng- noun
- spare parts ; accessories
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đồ Phụ Tùng Nghĩa Là Gì
-
Phụ Tùng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phụ Tùng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đồ Phụ Tùng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ đồ Phụ-tùng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phụ Tùng ô Tô Là Gì? Phụ Tùng Xe ô Tô Bao Gồm Những Loại Nào?
-
Phụ Tùng ô Tô Là Gì? Phụ Tùng ô Tô Bao Gồm Những Gì?
-
Phụ Tùng Ô Tô: Phân Loại, Chức Năng, Kinh Nghiệm Mua Phụ Tùng
-
Từ Điển - Từ Phụ Tùng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Phụ Tùng ô Tô Là Gì ? Những Loại Phụ Tùng Cần Có Khi Sử Dụng ô Tô
-
Phân Biệt Phụ Tùng Chính Hãng, Phụ Tùng OEM Và Phụ Tùng độ Bên ...
-
Sự Khác Nhau Giữa Phụ Tùng OEM Và AFTERMARKET
-
Phụ Kiện ÔTÔ Là Gì ? Có Quan Trọng Cho Xe Hay Không ?