Từ điển Tiếng Việt "phương Diện" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phương diện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phương diện
- dt. Mặt nào đó được tách ra để xét riêng: nghiên cứu tìm hiểu mọi phương diện đứng về phương diện cá nhân mà nói.
hd. Một mặt xét riêng ra của vấn đề, sự việc. Nghiên cứu trên phương diện lý thuyết. Xét về phương diện cá nhân.Tầm nguyên Từ điểnPhương DiệnPhương: một vùng (địa phương), Diện: mặt. Trong địa phương chỉ có mặt người ấy là xứng đáng hơn cả. Dùng để chỉ các vị quan cao cấp ở biên cương.Nghĩa rộng: Quan chức cao cấp.
Nghĩ mình phương diện quốc gia. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phương diện
phương diện- aspect; bearing
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
Từ khóa » Tính Phương Diện Là Gì
-
Phương Diện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phương Diện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phương Diện Là Gì, Nghĩa Của Từ Phương Diện | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Phương Diện Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Những Phương Diện Cơ Bản Khi Phân Tích Nhân Vật Trong Tác Phẩm ...
-
Nghĩa Của Từ Phương Diện - Từ điển Việt
-
Phương Diện Là Gì
-
Phương Diện Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Phương Diện Là Gì Ví Dụ
-
" Phương Diện Là Gì ? Có Mấy Kiểu So Sánh, Cho Ví Dụ Văn 6 ...
-
PHƯƠNG DIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển