Từ điển Tiếng Việt "plăng (hằng Số)" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"plăng (hằng số)" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

plăng (hằng số)

(cg. lượng tử tác dụng), hệ số tỉ lệtrong phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa năng lượng và tần số bức xạ: E = hν; trong đó, h là hằng số Plăng,h = (6,62617 0,00023). 10-34J.s;E - năng lượng;ν - tần số bức xạ. Người ta còn dùng hằng số P rút gọn:

ħ = h/2= 1,05459.10j.s

Hằng số P là một trong những hằng số vật lí cơ bản, đặc trưng cho thế giới vi mô, xuất hiện trong tất cả các định luật vật lí về thế giới này. Do nhà vật lí Plăng M. (M. Planck) tìm khi ông xây dựng thuyết lượng tử (1900).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hằng Số Plăng