Từ điển Tiếng Việt "quân Chủng Lục Quân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"quân chủng lục quân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quân chủng lục quân

quân chủng tác chiến chủ yếu trên mặt đất. Trong quân đội nhiều nước, QCLQ thường là quân chủng có số quân đông nhất và giữ vai trò quan trọng trong việc tiêu diệt lực lượng đối phương, đánh chiếm và giữ đất đai. Trong Quân đội Nhân dân Việt Nam, QCLQ có các binh chủng: bộ binh (bộ binh cơ giới), thiết giáp, pháo binh, phòng không, đặc công; bộ đội chuyên môn: công binh, thông tin, hoá học...

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đánh Lục Quân Là Gì