Từ điển Tiếng Việt "quẫn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"quẫn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm quẫn
- t. 1. Túng bấn khốn đốn. 2. Mất trí sáng suốt: Già quá đâm quẫn.
nt. Túng bấn, nghèo túng. Lúc quẫn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nghĩa Quẫn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Quẫn - Từ điển Việt
-
Quẫn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Quẫn Là Gì
-
Quẫn Bách - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cùng Quẫn Nghĩa Là Gì?
-
'Sự Cùng Quẫn Của Tờ Báo Đảng' - BBC News Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Quẫn Bách Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trên Mức Cùng Quẫn Là Sự Khốn Nạn
-
'quẫn Cấp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 15 Luẩn Quẫn Là Gì Hay Nhất 2022 - SHOP ĐỖ THẮNG
-
"Hàn Mặc" Và "hàn Mạc" - Báo Người Lao động
-
“Lê Lợi Vi Quân, Nguyễn Trãi Vi Thần” – Truyền Thuyết Và Sự Thật
-
Tuyệt Lộ: Quẫn Bách Hay Cô đơn? | Báo Dân Trí