Từ điển Tiếng Việt "quan Niệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"quan niệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quan niệm

- dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh).

- đgt Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình: Không nên như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười).

hIđg. Hiểu, nhận thức về một vấn đề. Chúng ta quan niệm như thế là đúng. IId. Sự nhận thức về một vấn đề. Những quan niệm đúng đắn về cuộc sống.

xem thêm: khái niệm, quan niệm, quan điểm, luận điểm

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

quan niệm

quan niệm
  • noun
    • idea; conception
concept
  • quan niệm cổ điển: classical concept
  • quan niệm kiến trúc: architectural concept
  • conception
    conceptional
    conceptual
  • sơ đồ quan niệm: conceptual schema
  • tính phụ thuộc quan niệm: conceptual dependency (CD)
  • idea
    notion

    Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Quan Niệm