Từ điển Tiếng Việt "quần Vợt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"quần vợt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quần vợt

- dt (cn. ten-nít) Môn thể thao dùng vợt mà đánh quả bóng nhỏ từ bên này sang bên kia một cái sân phẳng ngăn đôi bằng một cái lưới: Dự cuộc đấu quần vợt ở sân vận động.

(cg. tennit; A. tennis), môn thể thao đánh bóng qua lưới trên một sân chuyên dùng (sân QV). Sân QV hình chữ nhật, mặt phẳng, bằng đất nện, xi măng, cỏ hoặc chất liệu tổng hợp; kích thước 40 x 20 m. Mắt lưới không rộng quá 3 cm x 3 cm; độ cao ở giữa lưới 91 cm; ở 2 đầu cọc là 107 cm. Vợt có khung bằng gỗ, kim loại nhẹ hoặc chất tổng hợp; chiều dài không quá 81,28 cm, chiều rộng không quá 31,75 cm; nặng 255 - 340 g đối với trẻ em, 340 - 400 g đối với người lớn. Bóng bằng cao su, bọc nỉ màu xanh hoặc trắng, nặng 56,7 - 58,5 g, đường kính 6,35 - 6,67 cm. Thi đấu QV bao gồm đơn nam, đơn nữ, nam nữ phối hợp. Trước kia người chơi đánh bóng bằng tay, phổ biến ở Italia, Pháp, Anh thế kỉ 13 - 14. Đến thế kỉ 16 bắt đầu dùng vợt đánh bóng qua lưới. Năm 1874, Uynhfin (M. W. C. Wingfild, người Anh) soạn thảo quy tắc chơi, đến năm 1875 hoàn thiện và xuất hiện tên gọi QV sân cỏ. Đây là mốc khai sinh ra môn QV hiện đại. Giải vô địch thế giới chính thức của Liên đoàn Quần vợt Quốc tế (từ tiếng Anh viết tắt: ITF; thành lập năm 1942 tại Pari) không tổ chức. Hằng năm tổ chức Cúp Đâyvit [gọi theo tên của danh thủ QV người Mĩ Đâyvit (C. Davis), người sáng lập môn thể thao QV hiện đại]. Từ 1896, QV được đưa vào chương trình thi đấu chính thức của Đại hội Ôlympic. Năm 1977, Liên đoàn Quần vợt Quốc tế đổi tên là Liên đoàn Quần vợt Sân cỏ Quốc tế (TLTF); hiện có 156 liên đoàn quốc gia thành viên. Liên đoàn QV Việt Nam thành lập năm 1989, có tổ chức giải vô địch toàn quốc hằng năm.

nd. Môn thể thao dùng vợt có cán dài đánh qua lại quả bóng nhỏ trên sân có lưới căng ở giữa. Sân quần vợt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

quần vợt

quần vợt
  • noun
    • tennis

Từ khóa » Môn Quần Vợt Là Gi