Từ điển Tiếng Việt "quy Luật Tiết Kiệm Thời Gian" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"quy luật tiết kiệm thời gian" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quy luật tiết kiệm thời gian

quy luật kinh tế chung cho mọi xã hội có tái sản xuất mở rộng, không ngừng phát triển sản xuất, bằng cách tiết kiệm lao động sống và lao động vật hoá. Biểu hiện cụ thể của nó là sự tăng lên của năng suất lao động và hiệu quả của nền sản xuất trên cơ sở phân phối hợp lí và sử dụng có hiệu quả các nguồn lao động theo các lĩnh vực hoạt động và theo vùng lãnh thổ của đất nước, nâng cao chất lượng sản phẩm. Mac gọi tiết kiệm thời gian là “quy luật kinh tế số một trên cơ sở sản xuất tập thể”. Tái sản xuất xã hội chủ nghĩa được tiến hành một cách có kế hoạch là nhân tố quyết định sự tác động của QLTKTG. Sự kết hợp tính ưu việt của chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa với những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật cho phép chủ động vận dụng QLTKTG để xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tiết Kiệm Thời Gian Nghĩa Là Gì