Từ điển Tiếng Việt "quý Tộc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"quý tộc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

quý tộc

- Họ dòng sang.Giai cấp quý tộc. Giai cấp nắm đặc quyền trong thời đại phong kiến hay chiếm hữu nô lệ, có chức tước cha truyền con nối.

 một số ít người có đặc quyền đặc lợi, thường cha truyền con nối, trong giai cấp thống trị dưới chế độ phong kiến hay chế độ chiếm hữu nô lệ, hợp thành một tầng lớp hay một đẳng cấp riêng, có lối sống riêng khác với những người khác trong xã hội. Tầng lớp QT rõ rệt nhất ở các nước phong kiến phương Tây: vương, công, hầu, bá, tử, nam. Ở Việt Nam, ngoại trừ nhà vua, tầng lớp QT gồm quan lại trong triều, các gia đình vương giả, thường không cha truyền con nối. Riêng vùng dân tộc Thái ở miền núi Thanh Hoá và Nghệ An, có những dòng họ QT cha truyền con nối như họ Sầm... Thành viên các dòng họ này, vì một lẽ gì, nếu trở nên nghèo khó, làm tá điền phải nhận ruộng của các điền chủ, nhiều khi gốc dòng họ thường dân (páy), nhưng đến ngày “đình đám” vẫn ngồi chiếu trên. Ở Tây Bắc, các dòng họ chức dịch Thái xưa thường cũng theo chế độ cha truyền con nối, nên có câu “Họ Lò làm chúa, họ Lường làm mo”.

hd. Gia tộc quý phái. Viện Quý tộc: Thượng Viện Anh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhà Quý Tộc Nghĩa Là Gì