Từ điển Tiếng Việt "ráo Hoảnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ráo hoảnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ráo hoảnh

- Khô hẳn: Con mắt ráo hoảnh

nt.1. Không có chút nước nào. Nó không khóc, mắt ráo hoảnh. 2. Không còn chút tình cảm, xúc động nào cả. Giọng ráo hoảnh. Trả lời ráo hoảnh như không. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ráo hoảnh

ráo hoảnh
  • Bone-dry,dry as a stick
    • Mắt ráo hoảnh: Bone-dry eyes

Từ khóa » Giọng điệu Ráo Hoảnh Là Gì