Từ điển Tiếng Việt "ráo" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"ráo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ráo
- tt Đã khô, không còn thấm nước: Quần áo đã ráo; Đường đã ráo; Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời (cd); Nói ráo cả họng; Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố-hữu).
- trgt 1. Không còn gì: Hết cả tiền. 2. Hết cả: Quần áo ướt ráo.
nIt. Khô, không ướt. Chỗ đất ráo. Trời nắng ráo: tốt trời. Ráo cổ: khô cổ vì khát nước. IIp. Hết tất cả. Lấy đi hết ráo. Không biết gì ráo.xem thêm: khô, hanh, ráo, nỏ, khô khan, khô ráo
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ráo
ráo- adj
- dry
Từ khóa » Nói Ráo Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nói Rào" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ráo - Từ điển Việt
-
Ráo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ráo Là Gì
-
Ráo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'ráo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ráo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ráo Hoảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Chính Tả... Sai Chính Tả | Giáo Dục Việt Nam
-
Mẹo Chuyên Trị Anh Chồng Cứ Tắm Xong Là Lại 'ráo Nước Nằm Chờ'
-
Cao Ráo, đẹp Trai Nhưng Tôi Luôn Thiếu Tự Tin - VnExpress
-
Trí Thức VN Và Các Vụ Xử án: Thờ ơ Hay Cho đó Là 'ngây Thơ'? - BBC
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Bao Bố' Không Dùng để 'vây Ráp' - Báo Thanh Niên