Từ điển Tiếng Việt "râu Hùm, Hàm én, Mày Ngài" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"râu hùm, hàm én, mày ngài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

râu hùm, hàm én, mày ngài

- Tướng mạo của người anh hùng: râu dữ như râu hùm, hàm mở rộng như chim én, mày cong và to như con tằm

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hàm én Nghĩa Là Gì