Từ điển Tiếng Việt "rê" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rê" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- d. Bánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe : Một rê thuốc Gò Vấp.

- d. Nốt nhạc thứ hai trong bảy nốt của âm giai.

- đg. 1. Kéo vật gì nặng trên mặt đất : Rê cái bàn ra ngoài. 2. Kéo rộng ra : Rê lưới.

- Rề Rà Dềng dàng, chặm chạp : Nói rề rà.

một trong bảy tên gọi độ cao của nhạc thanh, có kí hiệu chữ cái là D hoặc d.

nd. Bánh thuốc lá. Hút thuốc rê.pd. Tên nốt nhạc thứ hai, trong gam đô bảy âm.nđg.1. Kéo lê trên mặt nền. Rê chiếc bàn vào góc phòng. 2. Di chuyển chậm, đều đều, liên tục trên bề mặt hay theo phương nằm ngang. Rê bút chì trên bản đồ. Câu rê.nđg. Làm sạch thóc bằng cách cho rơi chậm và đều từ trên cao xuống, cho những hạt lép, trấu và bụi bay đi. Cũng nói Dê. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • verb
    • to faw by the wind
drag
  • xẻng rê: drag shovel
  • lưới rê
    dredge net
    lưới rê
    trawl net
    sự kéo rê
    dragging
    sự rê
    dragging
    tàu kéo lưới rê (kiểu tàu)
    trawler

    Từ khóa » Thuốc Rê Tiếng Anh Là Gì