Từ điển Tiếng Việt "rớm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rớm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rớm

- t. Hơi chảy ra: Rớm máu; Rớm nước mắt.

nđg. Chỉ máu hay nước mắt ứa ra một ít chưa thành giọt, thành dòng. Vết thương rớm máu. Cảm động đến rớm nước mắt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rớm

rớm
  • Be moist with
    • Vết thương rớm máu: The wound was moist with blood
    • Rớm nước mắt: To have eyes moist with tears
    • Rơm rớm (láy, ý giảm): To begin to be moist with
    • Rơm rớm máu: To begin to be moist with blood

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rớm