
Từ điển Tiếng Việt"rộng"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
rộng
- t, ph. 1. Chiếm một diện tích lớn : Sân rộng ; Đường rộng. Rộng thênh thang. Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường : Nhà rộng thênh thang. 2. Có dung tích lớn : Nồi rộng. 3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp : áo rộng ; Mồm rộng. Rộng thùng . Nh. Rộng thùng thình. Rộng thùng thình. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc : Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình. 4. Có lòng bao dung. 5. Tự do, không bị ràng buộc : Rộng cẳng. Rộng miệng cả tiếng. Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác. 6. Trong một phạm vi lớn : Biết rộng ; Học rộng. Ăn tiêu rộng. Tiêu sài một cách hào phóng.
nt.1. Chỉ mức độ của chiều ngang, diện tích. Đường rộng 20 mét. Cánh đồng rộng hàng trăm hec-ta. 2. Có chiều rộng kích thước lớn hơn mức bình thường. Vải khổ rộng. Đôi giày rộng quá. Quần áo rộng thùng thình. 3. Có trí tuệ, hiểu biết nhiều. Nhìn xa trông rộng. Học rộng. 4. Có lòng bao dung, độ lượng. Rộng lòng thương.nd. Huyệt mả. Hạ rộng.xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
rộng
rộng- adj
- broad; wide; extensive; ample
- mắt cô ta mở rộng ra: Her eyes were wide open
broad |
| Dầm có cánh bản rộng (dầm I, T): Broad flange beam |
| băng rộng đầu vào đầu ra: Input Output Broad Band (IOBB) |
| bậc nước đỉnh rộng: broad crested drop |
| bộ khuếch đại dải rộng: broad band amplifier |
| cái đục rộng bản: broad chisel |
| dầm cánh rộng: broad flange beam |
| điều hưởng rộng: broad turning |
| giá chuyển hướng đường khổ rộng: broad gauge bogie |
| giấy bồi tường khổ rộng: broad wall paner |
bulky |
large |
| đập tràn ngưỡng rộng: overfall with a large sill |
| hẻm núi rộng: large gorge |
vast |
wide |
| Mạng diện rộng (WAN) qua vệ tinh: Satellite Wide Area Network (SWAN) |
| Quan sát biển của bộ cảm biến phạm vi rộng (cũng có thể viết tắt SeAWiFS): Sea-Viewing of Wide Field Sensor (aka SeaWiFS) (SEAWIFS) |
| Server thông tin diện rộng (IETF): Wide Area Information Server (IETF) (WAIS) |
| Server thông tin diện rộng đơn giản (Internet): Simple Wide Area Information Server (Internet) (SWAIS) |
| băng thép rộng: wide strip |
| bộ cảm biến trường rộng: Wide Field Sensor (WIFS) |
| buồng khe rộng: wide gap chamber |
| các dịch vụ thông tin vùng rộng (diện rộng): Wide Area Information Services (WAIS) |
| có góc (mở) rộng: wide angle |
| dải (tần số) rộng: wide (frequency) band |
| dầm cánh rộng: wide flange beam |
| đai chữ V rộng liền vòng: endless wide V-belt |
| dịch vụ điện thoại diện rộng: wide area telephone service (WATS) |
| dịch vụ điện thoại diện rộng: wide area telephone service |
| dịch vụ điện thoại vùng rộng: wide area telephone service (WATS) |
| dịch vụ dữ liệu diện rộng: Wide Area data Service (WADS) |
| dịch vụ viễn thông diện rộng: Wide Area Telecommunication Server (WAST) |
| dịch vụ viễn thông diện rộng hướng nội: Inward Wide Area Telecommunications Service (INWATS) |
| hệ thống bổ sung diện rộng: Wide Area Augmentation System (WAAS) |
| hệ thống chuyển tải thông tin diện rộng: Wide Area Information Transfer system (WAITS) |
half-width construction |
|
Extended BIOS (EBIOS) |
|
| Bộ nhớ Truy nhập ngẫu nhiên động mở rộng |
Extended Dynamic Random Access Memory (EDRAM) |
|
| Bộ thích ứng đầu cuối băng rộng (B-ISDN) |
Broadband Terminal Adapter (B-ISDN) (B-TA) |
|
| Bose, Chaudhuri và Hocquengham được mở rộng có hệ thống |
Systematic Extended Bose, Chaudhuri, and Hocquengham (SEBCH) |
|
Wideband CDMA (W-CDMA) |
|
| Các đèn Klystron tương tác mở rộng |
Extended Interaction Klystrons (EIK) |
|
| Chiều rộng có hiệu (của dầm T) |
Effective width (of T girder) |
|
| Chương trình mạng diện rộng (WAN) từ LAN tới LAN |
LAN-to-LANWide Area Network Program (LLWANP) |
|
| Cụm bit có thể mở rộng quy mô của các hệ thống RISC |
Scalable Cluster of RISC Systems (SCRS) |
|
| Dịch vụ dữ liệu băng rộng phi liên kết (ETSI) |
Connectionless Broadband Data Service (ETSI) (CBDS) |
|
| Dịch vụ truyền tải phi liên kết băng rộng (trong ATM) |
Broadband Connectionless Bearer Service (ATM) (BCLB) |
|
Extended Erlang B (EEB) |
|
| Giao diện giữa các công ty khai thác ISDN băng rộng |
B-ISDN Inter-Carrier Interface (B-ICI) |
|
| Giao diện người dùng mở rộng NetBIOS (hệ thống đầu vào/đầu ra cơ bản của mạng) (IBM) |
NetBIOS Extended User Interface (IBM) (NETBEUI) |
|
| Hệ thống truyền dẫn số diện rộng của Nhật Bản |
Wide-area digital transmission scheme (J2) |
|
Internet Database Connector/ HTML Extension (IDC/HTX) |
|
Extended IOM (IOM2) |
|
Broadband ISDN |
|
wideband ISDN |
|
| Kết cuối mạng ISDN băng rộng kiểu 1 |
B-ISDN Network Termination 1 (B-NT1) |
|
| Kết cuối mạng ISDN băng rộng kiểu 2 |
B-ISDN Network Termination 2 (B-NT2) |
|
| Kính thiên văn X quang băng rộng |
Broad-Band X-Ray Telescope (ASTRO package) (BBXRT) |
|
broadband LAN |
|
Extended LAN (ELAN) |
|
| Mảng đồ họa mở rộng (IBM) |
Extended Graphics Array (IBM) (XGA) |
|
| Mở rộng đa phương tiện (Intel) |
Multimedia Extensions (Intel) (MMX) |
|
| Mở rộng thư tín Internet đa mục đích |
Mobile ID Number (MIME) |
|