Từ điển Tiếng Việt "rộng Rãi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rộng rãi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rộng rãi

- t. 1. Nh. Rộng: Nhà cửa rộng rãi. Ngb. Hào phóng, dễ dãi trong việc tiền nong hoặc đối với lợi ích của người khác. 2. Có khắp nơi: Dư luận rộng rãi trên thế giới lên án những hành động của Mỹ vi phạm hiệp định.

nt. Rộng và thoáng. Nhà cửa rộng rãi. Tính tình rộng rãi.

xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rộng rãi

rộng rãi
  • Spacious, commodious
    • Nhà cửa rộng rãi: A commodious house, a spacious house
  • Generous, liberal, free-handed; broad
    • Tính rộng rãi: To be generous in disposition
    • Quan điểm rộng rãi: Broad view
broad
extensive
wide
  • rộng, rộng rãi: wide
  • loại axit ăn mòn mạnh dùng rộng rãi trong công nghiệp
    sulphuric acid
    xe rộng rãi
    roomy car

    Từ khóa » Tính Rộng Rãi Là Gì