Từ điển Tiếng Việt "sả" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sả

- 1 dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.

- 2 dt (thực) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng).

- 3 đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng).

(động vật;Coraciiformes), bộ chim có giò và ngón chân ngắn, các ngón chân ít nhiều dính với nhau ở phần gốc. Mỏ khoẻ. Làm tổ trong hốc cây hay hang đá, kẽ đá. Phần lớn ăn côn trùng. Có khoảng 185 loài. Phân bố ở nhiệt đới và tập trung nhiều ở vùng Đông Nam Á. Ở Việt Nam, gặp 30 loài.

 (thực vật; Cymbopogon citratus), loài cây thảo sống lâu năm, họ Lúa (Poaceae). Thân ngắn, mọc thành bụi dày, có đốt ngắn ở gốc. Lá màu xanh, dài đến 1 m, hai mặt ráp, bẹ lá thuôn dài, màu hung. Cụm hoa hình chuỳ thuôn dài, bông nhỏ có cuống tím. Cây chịu được đất khô, mọc khoẻ, được trồng để lấy tinh dầu. Ở Việt Nam, đã trồng nhiều loài có hàm lượng tinh dầu cao như S Java hay S xoè (C. citratus var. winterianus) ưa đất tốt, đủ ẩm. Tinh dầu có thành phần chủ yếu là geraniol (tỉ lệ 70 - 80% tecpen dễ bay hơi). Tinh dầuS dùng trong công nghiệp xà phòng, làm gia vị, dùng đuổi muỗi, khử mùi hôi tanh. Lá và củ (rễ, thân rễ)dùng làm thuốc sắc, hãm, xông; chữa cảm sốt, đầy hơi, trướng bụng, ho.

Sả1. Toàn cây; 2. Cụm hoa
nd. Chim nhỏ bắt cá, lông xanh biếc, mỏ đỏ. Cũng gọi chim trả.nd. Cây cùng họ với lúa, lá dài, hẹp và thơm, dùng làm gia vị và chiết lấy dầu.nđg. Cắt, chém ra thành mảng lớn. Sả thịt lợn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sả

sả
  • noun
    • citronella
    • verb
      • to cut into pieces
        • sả con lợn ra để bán: to cut the pig into pieces for sale

    Từ khóa » Cây Sà Sả