Từ điển Tiếng Việt "sa Trường" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sa trường" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sa trường

- Nơi diễn ra chiến tranh (cũ): Xông ra sa trường

- bãi cát lớn. Câu thơ tả cảnh biệt ly

hd. Khoảng đất rộng rãi nhiều cát dùng làm đấu trường ngày xưa, chiến trường. Người về cố quốc, kẻ đi sa trường (Nh. Đ. Mai).Tầm nguyên Từ điểnSa Trường

Sa: cát, Trường: một bãi đất rộng lớn. Lý bách: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỷ nhơn hồi. (say nằm bãi cát đừmg cười tớ, Chinh chiến xưa nay mấy kẻ về). Về sau chữ sa trường dùng để chỉ nơi đôi bên đánh nhau.

Sa trường chốn ấy chàng nghìn dặm. Tú Xương
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sa trường

sa trường
  • (từ cũ) Battlefield

Từ khóa » Nơi Sa Trường Là Gì