Từ điển Tiếng Việt "sán Dìu" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sán dìu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sán dìu

- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)

- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Sán Dìu

tên gọi một dân tộc ít người ở Việt Nam, trước đây gọi là Mán váy xẻ, Mán quần cộc, Trại, Trại Đất, Mán ruộng. Dân số 126.237 (1999). Cư trú ở vùng trung du các tỉnh: Quảng Ninh, Bắc Giang, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Tuyên Quang. Ngôn ngữ thuộc thổ ngữ Quảng Đông. Người SD có truyền thống làm ruộng nước, nương đồi, soi bãi. Ngoài ngô, lúa, rau, đậu còn trồng cả cây có củ. Làm nghề cá, muối, rèn sắt, đồ mộc, gạch ngói, làm thợ mỏ. Nhà người SD mở 2, 3 cửa ra vào nhưng ít cửa sổ. Nữ mặc áo xẻ nách dài ngắn khác nhau, trong có yếm, váy mảnh (4, 8 mảnh không khâu kín), xà cạp trắng. Đồng bào SD thường dùng xe quệt, trâu kéo để chuyên chở. Theo chế độ phụ quyền, phổ biến là gia đình nhỏ phụ hệ. Hôn nhân vợ cư trú bên chồng. Dân ca (Soong cô) rất phổ biến, phong phú. Trước đây người SD chủ yếu làm tá điền, làm công nhân mỏ, luôn bị phụ thuộc. Ngày nay đồng bào được làm chủ cuộc sống của mình, có nhiều tiến bộ về kinh tế, văn hoá.

Người Sán Dìu
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Dịch Tiếng Sán Dìu