Từ điển Tiếng Việt "sản Sinh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sản sinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sản sinh

- đg. Sinh ra, tạo ra. Sản sinh ra năng lượng.

hdg. Sinh ra, tạo ra. Sản sinh ra năng lượng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sản sinh

sản sinh
  • verb
    • to generate, to produce, to yield
Lĩnh vực: ô tô
generate
amino axit sản sinh trong gan
ornithine
chất chứa iodine sản sinh trong tuyến giáp
monoiodotyrosine
chất kháng đông sản sinh trong các tế bào gan
heparin
độ sản sinh năng lượng
energy producing
enzyme sản sinh trong dạ dày để làm đông sữa
rennin
hormone protein sản sinh trong tuyến tụy do các tế bào bê ta của tiểu đảo Langerhans
insulin
kháng thể đơn dòng, kháng thể nhân tạo sản sinh từ một dòng tế bào vì vậy chỉ gồm một kìểu globulin miễn dịch
monoclonal antibody
một chất do các tế bào bị nhiễm vi rút sản sinh ra có khả năng ức chế tăng trưởng virút
interferon
một chất sản sinh trong một bộ phận cơ thể (do một tuyến nội tiết như tuyến giãn yên)
hormone
một nhóm gen liên hệ chặt chẽ với nhau điều hòa sự sản sinh enzyme
operon
sản sinh âm (thanh)
sound production
sản sinh mô lạc vị
heterometaplasia
sản sinh nhiều, phong phú
uberous
sự sản sinh
generation
sự sản sinh năng lượng
energy producing
sự tăng sản (tăng sản sinh và tăng trưởng các tế bào bất thường trong một mô hay cơ quan)
hyperplasia
thiết bị sản sinh nhiệt
heat generator

Từ khóa » Sự Sản Sinh Là Gì