Từ điển Tiếng Việt - Sáng Tạo Là Gì?

  • lăng trì Tiếng Việt là gì?
  • Cuối Tiếng Việt là gì?
  • minh dương Tiếng Việt là gì?
  • đa nghi Tiếng Việt là gì?
  • nước hàng Tiếng Việt là gì?
  • Yên Tĩnh Tiếng Việt là gì?
  • thổ phục linh Tiếng Việt là gì?
  • não lực Tiếng Việt là gì?
  • quán quân Tiếng Việt là gì?
  • phì phì Tiếng Việt là gì?
  • lỏng khỏng Tiếng Việt là gì?
  • đuôi Tiếng Việt là gì?
  • khuất thân Tiếng Việt là gì?
  • Bình Chân Tiếng Việt là gì?
  • Bùi Thị Xuân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sáng tạo trong Tiếng Việt

sáng tạo có nghĩa là: - Tìm thấy và làm nên cái mới : Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi vật.

Đây là cách dùng sáng tạo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sáng tạo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » định Nghĩa Từ Sáng Tạo Là Gì