Từ điển Tiếng Việt "sao Chép" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sao chép" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sao chép

- đg. Chép lại đúng y như bản gốc. Văn bản sao chép. Sao chép kinh nghiệm nước ngoài (b.).

cơ chế tạo nên bản sao chính xác vật liệu di truyền. Bản sao của ADN được hình thành khi chuỗi xoắn kép duỗi xoắn, các mạch tách ra làm những khuôn mẫu mà dọc theo đó các nucleotit bổ trợ dính với nhau nhờ tạo cầu nối hiđro. Kết quả tạo ra hai phân tử ADN mới, mỗi phân tử chứa một mạch của ADN gốc và quá trình đó được gọi là SC bán bảo toàn. Ở những virut mang ARN, người ta chứng minh rằng ARN đó cũng có khả năng SC.

nđg. Chép lại đúng y bản gốc. Văn bản sao chép.

là việc tạo ra một hoặc nhiều bản sao của tác phẩm hoặc bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào, bao gồm cả việc lưu trữ thường xuyên hoặc tạm thời tác phẩm dưới hình thức điện tử.

Nguồn: 50/2005/QH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sao chép

sao chép
  • verb
    • to copy, to transcribe
copy
  • băng sao chép: copy tape
  • bản sao chép: copy
  • bản sao chép cứng: hard copy
  • bản sao chép khối: block copy
  • bản sao chép mềm: soft copy
  • bảo vệ chống sao chép: Not copy protected (NCP)
  • bảo vệ sao chép: Copy Protected (CP)
  • chế độ sao chép màn hình: copy screen mode
  • chống sao chép: copy protection
  • chu kỳ sao chép: copy cycle
  • chu trình sao chép: copy cycle
  • chức năng sao chép: copy function
  • chương trình sao chép: copy program
  • chương trình sao chép tập tin: file copy program
  • chương trình sao chép theo khối lớn: Bulk Copy Program (BCP)
  • chương trình sao chép từ xa: RCP (remote copy program)
  • chương trình sao chép từ xa: remote copy program
  • đệm sao chép: copy buffer
  • điều khiển sao chép: copy control
  • hướng dẫn sao chép: copy guide
  • khối sao chép: copy module
  • kiểm tra sao chép: copy check
  • lệnh sao chép: copy instruction
  • máy sao chép: copy machine
  • mạng sao chép: Copy Network (CN)
  • môđun sao chép: copy module
  • nhóm sao chép: copy group
  • sao chép đĩa: disk copy
  • sao chép hình: copy picture
  • sao chép khối: block copy
  • sao chép mặt dụng cụ: copy tool face
  • sao chép mở rộng: Extended Copy (XCOPY)
  • sao chép mò: Blind Copy (BC)
  • sao chép và dán: copy and paste
  • sự chống sao chép: copy protection
  • sự điều khiển sao chép: copy control
  • sự được quyền sao chép: authorization to copy (ATC)
  • sự ngăn cản sao chép: copy protection
  • sự sao chép: copy
  • tài liệu sao chép: copy
  • thành phần sao chép: copy mass storage volume
  • thao tác sao chép cục bộ: local copy operation
  • copy (vs)
    copying
  • chương trình sao chép: copying program
  • hàm sao chép: copying function
  • hộp thông báo sao chép: copying message box
  • máy sao chép: copying machine
  • máy sao chép kiểu tiếp xúc: contact copying machine
  • máy sao chép tài liệu: document copying machine
  • phụ tùng sao chép phim dương: slide copying attachment
  • sao chép họa hình: copying graphic
  • sao chép tài liệu: copying document
  • sự sao chép: copying
  • sự sao chép một mặt: single-sided copying
  • sự sao chép một mặt: simplex copying
  • sự sao chép phản xạ: reflex copying
  • sự sao chép phim dương: slide copying
  • sự sao chép sổ sách: book copying
  • thiết bị sao chép: copying device
  • thiết bị sao chép phim dương: slide copying device
  • thiết bị sao chép văn phòng: office copying equipment
  • thuật sao chép: copying
  • tốc độ sao chép: copying speed
  • replication
  • sự sao chép: replication
  • sự sao chép chỉ số: index replication
  • reproduction
  • vùng sao chép bảo đảm: assured reproduction area
  • scribe
    Giải thích VN: Đánh dấu một vật liệu bằng một cái đánh dấu.
    Giải thích EN: To mark a material with a scriber.
    transcribe
    bít của phần tử chỉ thị khung được sao chép
    Frame Copied Indicator Bit (FCI)
    bộ sao chép phiếu
    card duplicator
    đồ họa sao chép
    reprographics
    giao diện sao chép cứng
    hard-copy interface

    Từ khóa » Khả Năng Sao Chép Là Gì