Từ điển Tiếng Việt "sêu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sêu

tập tục ở nông thôn người Việt trước đây, theo đó chàng rể tương lai phải mang đồ lễ biếu cha mẹ vợ chưa cưới theo kiểu mùa nào thức ấy. Tục S thực hiện sau lễ hỏi. Chàng trai chính thức là rể chưa cưới và phải có bổn phận với nhà gái, trong các bổn phận đó có đi S. Có địa phương đi S mỗi tháng một lần, nhưng có nơi thì thu hẹp lại: tháng ba đi S đậu và chim ngói; tháng năm đi S dưa hấu, ngỗng và gạo nếp; tháng tám đi S cốm và hồng; tháng mười đi S cam và gạo mới... Ngày nay, tục S không còn phổ biến nữa.

nđg. Đưa lễ vật đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, theo tục lễ cũ. Lễ sêu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sêu

sêu
  • Present the fiancee's family with gifts on festivities

Từ khóa » định Nghĩa Từ Sêu