Từ điển Tiếng Việt "siêu Hình" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"siêu hình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

siêu hình

- Phiến diện, không đầy đủ, không biện chứng: Tư tưởng siêu hình.

phương pháp tư duy đối lập với phép biện chứng, gắn liền với giai đoạn khoa học thực nghiệm, nghiên cứu các hiện tượng của thế giới một cách cô lập, tách rời. Một số đặc trưng cơ bản của phương pháp tư duy siêu hình: 1) Sự vật bị xem xét một cách hoàn toàn cô lập, tách rời với các sự vật khác; 2) Sự vật bị xem xét như một cái gì đó hoàn toàn tĩnh lặng, không vận động; phát triển chỉ được xem như sự tăng trưởng đơn thuần về lượng, chứ không có sự biến đổi về chất; 3) Không thừa nhận và phân tích mâu thuẫn ngay trong bản chất của sự vật, không coi mâu thuẫn là nguồn gốc của mọi sự vận động; 4) Tư duy cứng nhắc chỉ dựa trên những phản đề tuyệt đối không thể dung nhau được; “nói có là có, không là không, cái gì vượt ra ngoài phạm vi đó là chẳng có giá trị gì hết”. Xt. Siêu hình học.

ht.1. Không có hình thể, vượt ra ngoài thế giới vật chất. Thế giới siêu hình. 2. Thuộc về phép siêu hình, dựa trên phép siêu hình. Quan điểm siêu hình. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Phiến Diện Siêu Hình