Từ điển Tiếng Việt "siêu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"siêu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

siêu

- 1 d. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước.

- 2 d. cn. siêu đao. Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.

- 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao vượt lên trên". Siêu cường*. (Sóng) siêu cao. (Công ti) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thoát*.

- binh khí có lưỡi dài

ấm bằng đất nung dùng để đun nước chè, nước vối, thuốc. Hình dáng giống cái nồi nhỏ không cổ, vòi rất ngắn, có hai mấu gần sát miệng S, làm chỗ để tay nâng S ra khỏi bếp. Dáng S này rất cổ, kĩ thuật làm hàng thô. Về sau, có loại S có quai xách, nhưng không thông dụng bằng. Có loại S bằng đất chịu lửa, trong có men, có tay cầm và vòi hơi dài, thường dành riêng để sắc thuốc. Nơi sản xuất: lò Móng Cái (Quảng Ninh), lò Lái Thiêu (Thành phố Hồ Chí Minh), bán rộng rãi khắp cả nước.

nd. Ấm bằng đất nung để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc.nd. Binh khí lưỡi lớn, mũi quặp, cán dài. Tay cầm siêu bạc, mình ngồi ngựa ô (Ng. Đ. Chiểu).h từ tố. Vượt quá. Siêu nhân. Siêu thoát.Tầm nguyên Từ điểnSiêu

Tức Ban Siêu: danh tướng đời Hán Minh Đế, phụng mạng đi sứ xứ Tây vực, bắt 50 nước phải thần phục. Siêu ở Tây vực 31 năm mới có người thay thế cho mà về, nên lúc về đến nhà thì tóc đã bạc cả. (Ban Siêu qui thời mấn di ban: Ban Siêu về nước tóc đã bạc phơ).Ban Siêu lúc nhỏ nhà nghèo đi viết thuê, một hôm Siêu ném bút tự bảo: Trượng phu phải có chi lớn, lập công danh nơi ngoài muôn dặm như Phó Giới Tử và Trương Khiêm chứ lẽ nào lại chịu bó tay bên chốn bút nghiên. Nói đoạn liền "xếp bút nghiên theo việc đao cung".

Chàng Siêu tóc đã điểm sương mới về. Chinh Phụ Ngâm
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

siêu

siêu
  • noun
    • herbsimmering pot curved-tipped scimitar
ultra
  • Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định: Rubidium Ultra Stable Oscillator (RUSO)
  • chất lượng siêu cao: Ultra High Quality (image technology) (UHQ)
  • kết cuối có độ mở siêu nhỏ: Ultra Small Aperture Terminal (USAT)
  • không gian siêu phi Ơclit: ultra non-euclidian space
  • nơtron siêu lạnh: Ultra Cold Neutron (UCN)
  • Bộ trình duyệt siêu văn bản dùng cho các điểm có thể truy nhập mạng Telnet
    Hypertext-browser for Telnet Accessible Sites (HYTELNET)
    Chất siêu dẫn-Chất Cách điện-Chất siêu dẫn
    Superconductor-insulator-superconductor (SIS)
    LED siêu phát quang
    superluminescent LED (SLD)
    Mạng khởi xướng siêu máy tính hàn lâm châu Âu
    European Academic Supercomputer Initiative Network (EASINET)
    ROM siêu mật độ (siêu dày đặc)
    Super Density ROM (SD-ROM)
    VHS siêu cấp
    s-vhs (s-vhs)
    áp suất siêu cao
    extreme pressure
    áp suất siêu cao
    superpressure
    ăng ten có siêu tần
    microwave antenna
    ăng ten siêu tần số
    VHF antenna
    âm thứ hai (ở heli siêu lỏng)
    second sound
    băng siêu rộng
    Ultra-Wideband (UWB)
    bản số siêu hạn
    transfinite cardinal number
    bản số siêu hạng
    transfinite cardinal number
    bậc siêu tĩnh
    degree (of redundancy)
    bậc siêu tĩnh
    degree of redundancy
    bài toán siêu tĩnh
    statically indeterminate problem
    bê tông siêu dẻo
    super-plastic concrete
    bể siêu âm
    ultrasonic bath
    biến áp siêu dẫn nhiệt độ cao
    high-temperature superconducting transformer
    biến dạng siêu đàn hồi
    hyperelastic deformation
    biến siêu phức
    hyper-complex variable
    biểu thức siêu việt
    transcendental expression
    bộ bảo hiểm siêu tốc
    overspeed preventer
    bộ biến đổi siêu âm
    ultrasonic converter
    bộ biên tập siêu đồ họa phân đoạn
    Segmented Hypergraphic Editor (SHED)
    extra
  • siêu cấp: extra extra
  • siêu lợi nhuận: extra profit
  • siêu siêu đẳng: extra extra
  • Tài khoản siêu NOW
    Super NOW account
    bảo hiểm siêu ngạch
    over insurance
    bảo hiểm siêu ngạch
    over insure
    cán cân mậu dịch thiếu hụt, nhập siêu
    unfavourable balance or trade
    chính sách lãi suất siêu rẻ
    ultra-cheap money policy
    chính sách mậu dịch siêu bảo hộ
    ultra-protective trade policy
    cơ sở siêu tầng
    suprastructure
    cổ phần siêu cấp (với quyền bỏ phiếu gấp đôi)
    superstock
    công ty siêu cấp
    superbusiness
    công ty siêu quốc gia
    supranational corporation
    cửa hàng siêu cấp
    superstore
    đánh thuế thu nhập lũy tiến siêu ngạch
    surtax
    đại siêu thị
    hypermarket
    giá trị siêu ngạch
    excess value
    hàng siêu hạng
    super
    khoảng trống (giá) bày hàng (trong siêu thị...)
    shelf space
    khúc tuyến siêu việt
    transcendental curve
    lợi nhuận siêu ngạch
    excess profit
    lợi nhuận siêu ngạch
    excess profits
    lợi nhuận siêu ngạch
    extraordinary profit
    lợi nhuận siêu ngạch
    super-normal profit
    lợi nhuận siêu ngạch
    super-normal profit super-profit
    máy chọn hạt siêu vi
    ultra trieur
    máy hoàn thiện socola bằng siêu âm
    ultrasonic chocolate
    máy li tâm siêu tốc (để tách vi khuẩn khỏi sữa)
    bactofugeur
    máy nhấc siêu trọng
    heavy lift
    máy siêu tốc
    supercentrifuge
    mễ cốc siêu tải
    grain laden
    mức xuất siêu hàng hóa và dịch vụ
    net export of goods and services
    nền kinh tế siêu lạm phát
    hype inflationary economy

    Từ khóa » Siêu Nghĩa Tiếng Việt