Từ điển Tiếng Việt "sinh Linh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sinh linh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sinh linh

- d. 1. Nhân dân (cũ). 2. Sinh mệnh thiêng liêng của con người.

hd. Nói chung về những người sống. Chiến tranh cướp đi hàng vạn sinh linh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sinh linh

sinh linh
  • (từ cũ) People
  • Sacred human life

Từ khóa » Sinh Linh