Từ điển Tiếng Việt "sinh Nhật" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sinh nhật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sinh nhật

- dt (H. sinh: đẻ; nhật: ngày) Lễ kỉ niệm ngày sinh: Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (K); Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (NgKhải).

ngày sinh của một người. Đối với các dân tộc ở phương Đông nói chung và Việt Nam nói riêng, ngày sinh là rất hệ trọng. Trước đây người ta tính ngày sinh theo âm lịch và đó là cơ sở để lập lá số tử vi. Lá số tử vi đã trở thành cơ sở cho sự đoán định cuộc đời của mỗi con người, cả về hậu vận và tiền vận. Trước kia, người Việt không tổ chức kỉ niệm SN, mà khi chết thì ngày mất (ngày kị giỗ) là dịp con cháu tổ chức nghi lễ long trọng. Ngược lại, ở người Nùng thì lại tổ chức nghi lễ vào SN. Những thập kỉ gần đây, do ảnh hưởng văn hoá phương Tây, nhiều gia đình, nhất là ở đô thị, tổ chức SN. Đó là dịp người thân trong gia đình, bạn bè thân hữu họp lại chúc mừng và tặng quà cho người thân có SN. Với người đã mất thì chỉ tổ chức ngày kị giỗ.

hd. Ngày sinh. Mừng sinh nhật.Tầm nguyên Từ điểnSinh Nhật

Sinh: sinh ra, Nhật: ngày. Ngày mà mình sanh ra.

Nhày sinh nhật mợ sang mừng cũng hay. Hoa Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sinh nhật

sinh nhật
  • noun
    • birthday
Lĩnh vực: xây dựng
birthday

Từ khóa » Chữ Sinh Nhật Là Gì