Từ điển Tiếng Việt "sở Chỉ Huy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sở chỉ huy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sở chỉ huy
nơi được xây dựng, trang bị và thiết bị đặc biệt để từ đó người chỉ huy cùng cơ quan tiến hành chỉ huy bộ đội. Có các loại SCH: cơ bản, dự bị, phía sau, phía trước, bổ trợ. SCH có thể đặt trên địa hình, trên xe, tàu hải quân, máy bay.
nd. Nơi bố trí cho người chỉ huy và cơ quan giúp việc ở để trực tiếp chỉ huy. Cũng nói Chỉ huy sở.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Sở Chỉ Huy Có Nghĩa Là Gì
-
Một Số Vấn đề Về Tổ Chức Sở Chỉ Huy Chiến Lược Trong Chiến Tranh ...
-
Nghĩa Của Từ Sở Chỉ Huy - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Sở Chỉ Huy
-
Sở Chỉ Huy Nghĩa Là Gì?
-
Sở Chỉ Huy Tiền Phương Chiến Dịch Hồ Chí Minh
-
Sở Chỉ Huy Nghĩa Là Gì?
-
Chỉ Huy Quân Sự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chỉ Huy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sở Chỉ Huy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sở Chỉ Huy Chiến Dịch Điện Biên Phủ Tại Xã Mường Phăng Huyện ...
-
Bộ Quốc Phòng
-
Số: 16/1999/QH10 - Bộ Quốc Phòng
-
Chiến Dịch Hồ Chí Minh - Mốc Son Lịch Sử Chói Lọi - Quân Khu 4
-
Bộ Tổng Tham Mưu Chỉ đạo Trong Chiến Dịch Hoà Bình
-
Phương Hướng Xây Dựng Quân đội Nhân Dân Việt Nam
-
Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Quảng Bình - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Quảng Bình - UBND Tỉnh Quảng Bình